Tên các môn học bằng tiếng Anh – 100 từ vựng các môn học

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Chủ đề trường học là một trong những chủ đề phổ biến khi giao tiếp, chính vì thế mà từ vựng về các môn học bằng tiếng Anh được rất nhiều người quan tâm. Bình thường mọi người sẽ tìm kiếm các môn học bằng tiếng Anh ở cấp 1, 2, 3 nhiều nhất, bên cạnh đó thì cũng có một phần nhỏ tìm kiếm về các môn học đại học bằng tiếng Anh, hay tên các môn học bằng tiếng Anh ở các lĩnh vực: nghệ thuật, thể thao,…

Và với mong muốn có thể cung cấp được một bộ Từ vựng môn học bằng tiếng Anh cho tất cả mọi người một cách đầy đủ nhất thì bài viết này trung tâm Anh ngữ Apaxfranklin.com sẽ chia bài viết theo từng mục sau để các bạn dễ dàng theo dõi:

+ Các môn học bằng tiếng Anh các cấp 1, 2, 3

+ Các môn học đại học bằng tiếng Anh

+ Tên môn học bằng tiếng Anh ở các lĩnh vực khác

Các môn học bằng tiếng Anh các cấp 1, 2, 3 kèm phiên âm

1. Các môn học tiểu học bằng tiếng Anh (cấp 1)

Môn học Tiếng AnhPhiên Âm
 1. ToánMathematics (viết tắt Maths)mæθ
2. Tiếng ViệtVietnameseviɛtnɑˈmis
3. Tiếng AnhEnglishˈɪŋglɪʃ
4. Âm NhạcMusicˈmjuzɪk
5. Mĩ ThuậtFine artfain ɑ:t
6. Đạo đứcEthicsˈɛθɪks
7. Khoa họcScienceˈsaɪəns
8. Thể dụcPhysical Educationˈfɪzɪkəl ˌɛʤəˈkeɪʃən
9. Tin họcInformaticsˌɪnfərˈmætɪks
10. Lịch SửHistoryˈhɪstəri
11. Địa LýGeographyʤiˈɑgrəfi
12. Thủ công Craftkræft

Các môn học bằng tiếng Anh lớp 6 – 12 ( cấp 2, cấp 3)

Môn học Tiếng AnhPhiên Âm
1. ToánMathsmæθ
2. Ngữ vănLiterature’litəritʃə
3. Ngoại NgữForeign languageˈfɔrən ˈlæŋgwəʤ
4. Tiếng AnhEnglishˈɪŋglɪʃ
5. Tiếng TrungChineseʧaɪˈniz
6. Tiếng PhápFrenchfrɛnʧ
7. Tiếng NgaRussianˈrʌʃən
8. Tiếng NhậtJapaneseʤæpəˈniz
9. Tiếng ĐứcGermanˈʤɜrmən
10. Sinh họcBiologybai’ɔlədʤi
11. Hóa họcChemistry’kemistri
12. Vật lýPhysics’fiziks
13. Lịch sửHistoryˈhɪstəri
14. Địa lýGeographydʤi’ɔgrəfi
15. Tin học/ Công nghệ thông tinInformatic Technology/ Computer Scienceɪnfərˈmætɪk tɛkˈnɑləʤi/ kəmˈpjutər ˈsaɪəns
16. Âm nhạcMusicˈmjuzɪk
17. Mỹ thuậtFine artfain ɑ:t
18. Thể dụcPhysical Education (P.E)ˈfɪzɪkəl ˌɛʤəˈkeɪʃən
19. Đại sốAlgebraˈælʤəbrə
20. Hình họcGeometryʤiˈɑmətri
21. Giáo dục công dânEthicsˈɛθɪks
22. Giáo dục quốc phòngNational Defense Educationˈnæʃənəl dɪˈfɛns ˌɛʤəˈkeɪʃən

Các môn học đại học bằng tiếng Anh

Đối với bậc học đại học thì sinh viên cần phải trải qua rất nhiều các môn học khác nhau. Hãy cùng tìm hiểu tên các môn học đại học bằng tiếng Anh qua những chia sẻ dưới đây:

Môn học Tiếng AnhPhiên Âm
1. LuậtLawlɔ:
2. Thú yVeterinary medicine’vetərinəri ‘medsin
3. Kinh tế họcEconomics,i:kə’nɔmiks
4. Kiến trúcArchitecture’ɑ:kitektʃə
5. Kinh doanh họcBusiness studies’bizinis
6. Y tá, điều dưỡngNursingnə:sing
7. Khoa học máy tínhComputer sciencekəm’pju:tə ‘saiəns
8. Kế toánAccountancyə’kauntənsi
9. Chính trị họcPolitics’pɔlitiks
10. Kinh tế vi môMicroeconomicsˌmaɪkrəʊiːkəˈnɒmɪks/
11. Kinh tế phát triểnDevelopment economicsDi’velәpmәnt ,i:kə’nɔmiks
12. Kinh tế lượngEconometricsi¸kɔnə´metrik
13. Kinh tế môi trườngEnvironmental economicsin,vairən’mentl ,i:kə’nɔmiks
14. Nguyên lý thống kê kinh tếTheory of economic statistics’θiəri əv ,i:kə’nɒmɪk stə´tistiks
15. Kinh tế công cộngPublic Economics’pʌblik ,i:kə’nɔmiks
16. Toán cao cấpCalculus’kælkjuləs
17. Triết học Mác LêninPhilosophy of marxism and Leninismfəˈlɑsəfi ʌv ˈmɑrksɪzəm ænd ˈlɛnɪˌnɪzəm
18. Kinh tế chính trị Mác LêninPolitical economics of marxism and leninismpəˈlɪtəkəl ˌɛkəˈnɑmɪks ʌv ˈmɑrksɪzəm ænd ˈlɛnɪˌnɪzəm
19. Chủ nghĩa xã hội khoa họcScientific socialismIntroduction to laws
20. Pháp luật đại cươngIntroduction to lawsˌprɒbəˈbɪlɪti
21.Toán xác suấtProbabilityˈɛθɪks
22. Logic họcLogics’lɔdʤik
23. Lý thuyết tài chính tiền tệFundamentals of money and finance,fʌndə’mentl əv ‘mʌni ənd ˈfaɪnæns
24. Quan hệ kinh tế quốc tếInternational business relationsintə’næʃən(ə)l ‘bizinis ri’leiʃn
25. Giao nhận vận tảiTransport and Freight Forwarding’trænspɔ:t ənd freit ´fɔ:wədiη
26. Đầu tư quốc tếForeign Investment’fɔrin in’vestmənt
27. Thanh toán quốc tếInternational Paymentintə’næʃən(ə)l ‘peim(ə)nt
28. Tin học đại cươngComputer skillkəm’pju:tə skil
từ vựng các môn học bằng tiếng an h đầy đủ nhất
Từ vựng các môn học bằng tiếng Anh

Tên môn học bằng tiếng Anh ở các lĩnh vực khác

Môn học nghệ thuật

Sự phát triển của xã hội hiện đại khiến nhu cầu về văn hóa nghệ thuật được đề cao hơn. Việc đưa các bộ môn nghệ thuật của thế giới vào giảng dạy sẽ giúp phát triển, giao lưu văn hóa với thế giới. Dưới đây là danh sách từ vựng các môn học nghệ thuật bằng tiếng Anh.

Môn họcTiếng AnhCách đọc
Mỹ thuậtFine arts/fain ɑ:[r]ts/
 Điêu khắcSculpture/’skʌlpt∫ə[r]/
Âm nhạcMusic/’mju:zik/
Thơ caPoetry/ˈpəʊɪtri/
Kiến trúcArchitecture/ˈɑː[r]kɪtɛktʃə/
Hội họaPainting/ˈpeɪntɪŋ/
Thủ côngCraft/kraft/

Từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao

Có lẽ thể thao là những môn học được các bạn học sinh yêu thích nhất. Chúng không chỉ giúp chúng ta rèn luyện thể chất mà còn giúp thư giãn sau những giờ học lý thuyết căng thẳng. Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về môn học này nhé!

Tên môn họcTiếng AnhTiếng Việt
Thể dụcPhysical education/ˌfɪz.ɪ.kəl ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
Thể dục nhịp điệuAerobics/erˈoʊ.bɪks/
Điền kinhAthletics/æθˈlet̬.ɪks/
Thể dục dụng cụGymnastics/dʒɪmˈnæs.tɪks/
Quần vợtTennis/ˈten.ɪs/
Chạy bộRunning/ˈrʌn.ɪŋ/
Bơi lộiSwimming/ˈswɪm.ɪŋ/
Bóng đáFootball/ˈfʊt.bɑːl / soccer /ˈsɑː.kɚ/
Bóng rổBasketball/ˈbæs.kət.bɑːl/
Bóng chàyBaseball/ˈbeɪs.bɑːl/
Cầu lôngBadminton/ˈbæd.mɪn.tən/
Bóng bàntennistennis /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ Table
Võ karateKarate/kəˈrɑː.t̬i/
Võ judoJudo/ˈdʒuː.doʊ/
Từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao
Từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao

Các câu hỏi về môn học bằng tiếng Anh

Song song với học từ vựng tiếng Anh tên các môn học thì bạn cũng có thể tham khảo một số cấu trúc tiếng Anh về chủ đề này. Dưới đây là 3 cấu trúc đặt câu hỏi về môn học bằng tiếng Anh phổ biến nhất.

1. Cấu trúc: What subjects + trợ từ + S + have (today/in your school)?

S + has/ have + subject/subjects (tên môn học) + (today/in your school)

Công dụng: để hỏi xem bạn/ cô ấy/ anh ấy học những môn nào ở trường, hôm nay, hôm qua, ngày mai (trạng từ có thể thay đổi linh hoạt).

Ex: What subjects did you study yesterday? (Bạn học môn nào hôm qua?)

=> I had Astronomy, English and History yesterday. (Hôm qua, Tôi học thiên văn học, tiếng Anh và lịch sử)

2. Cấu trúc: Trợ từ + S + have + subject (tên môn học) + (yesterday/today/tomorrow)?

Công dụng: dùng để hỏi ai đó có học môn học nào vào lúc nào đó không.

Ex: Does she have Politics today? (Cô ấy có học môn chính trị học hôm nay không?)

=> Yes, she does. (Có đấy!)

3. Cấu trúc: When + trợ từ + S + has/have + subject (tên môn học)?

S + has/have + it on days (ngày thứ)

Công dụng: dùng để hỏi ai đó khi nào có tiết học nào.

Ex: When do you have Philosophy? (Khi nào bạn học môn triết học?)

=> I have it on Mondays. (Tôi học triết học vào mỗi thứ 2 hàng tuần).

Mở rộng vốn từ về các môn học bằng tiếng Anh – Tính từ

Không chỉ đóng vai trò là chủ ngữ và tân ngữ, các môn học trong tiếng Anh còn có thể biến đổi để làm tính từ trong câu.

Tên môn họcTính từÝ nghĩa
HistoryHistoricalmang tính lịch sử, thuộc về lịch sử, có yếu tố lịch sử
ChemistryChemicalthuộc về hóa học
MusicMusicalthuộc về âm nhạc
PhysicsPhysicalthuộc về vật lý, có liên quan đến vật lý
SociologySociologicalthuộc về xã hội học
Literature Literarythuộc về văn học
Economy Economicliên quan đến kinh tế
Economy Economicaltiết kiệm, có tính kinh tế

Có thể thấy rằng, khi chuyển từ dạng danh từ sang tính từ thì các từ ngữ có quy tắc chuyển đổi khá giống nhau. Do đó, thầy cô, ba mẹ và các bé nắm rõ quy tắc chuyển đổi của từng từ để tránh nhầm lẫn.

Trên đây là những chia sẻ về thông tin các môn học bằng tiếng Anh đầy đủ và chính xác nhất mà bạn nên bỏ túi cho mình để tăng thêm vốn từ vựng tiếng Anh.

About The Author

Viết Bình Luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top